Máy làm lạnh nước là một trong những sản phẩm nhận được nhiều sự quan tâm của người dùng mỗi dịp hè sang. Đây là thiết bị giúp con người chống lại một mùa hè oi bức khó chịu một cách hiệu quả nhất. Có rất nhiều loại máy làm lạnh nước khác nhau như: máy làm lạnh nước công nghiệp, máy làm lạnh nước giải nhiệt, máy làm lạnh nước chát...mỗi loại sản phẩm tương ứng với một môi trường và mục đích sử dụng khác nhau. Dưới đây là một sản phẩm được nhiều khách hàng sử dụng của công ty Yên Phát, một trong những công ty hàng đầu cung cấp máy làm lạnh nước chất lượng chính hãng đảm bảo uy tín.
Bảng quy cách:
Hạng mục
|
Model
|
KLSW-040S
|
KLSW-050S
|
KLSW-060S
|
KLSW-080S
|
KLSW-090S
| |
Nguồn điện
|
3 pha - 380V -50HZ
| ||||||
Công suất làm lạnh (Cooling capacity)
|
kw
|
137.2
|
170.4
|
209.1
|
327.9
|
360.4
| |
kcal/h
|
117,992
|
146,544
|
179,826
|
218,526
|
281,944
| ||
Phạm vi nhiệt độ
|
Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
| ||||||
Công suất tiêu thụ
|
kW
|
31.5
|
37.9
|
46.3
|
56.6
|
72.5
| |
Dòng điện vận hành 380V
|
A
|
56
|
68
|
83
|
101
|
130
| |
Dòng điện khởi động 380V
|
A
|
141
|
169
|
207
|
253
|
324
| |
Kiểm soát công suất
|
%
|
0,25,50,75,100
| |||||
Máy nén
Compresor
|
Kiểu
|
Máy nén trục vít - kiểu bán kín (Screw semi hermetic)
| |||||
Số lượng
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
| ||
Chế độ khởi động
|
Y-△ Star-delta
| ||||||
Vòng tua máy
|
R.p.m
|
2950
| |||||
Điện trở sưởi dầu
|
W
|
150
|
150
|
150
|
150x2
|
150x2
| |
Dầu máy lạnh
|
Loại dầu
|
SUNISO 4GS
| |||||
Số lượng nạp
|
L
|
9.0
|
11
|
11
|
13
|
13
| |
Môi chất lạnh
Refrigerant
|
Loại môi chất
|
R-22
| |||||
Số lượng nạp
|
kg
|
20
|
25
|
30
|
40
|
45
| |
Kiểu tiết lưu
|
Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
| ||||||
Dàn bay hơi
|
Loại
|
Kiểu chữ U (U-Type)
| |||||
Lưu lượng nước lạnh
|
m3/h
|
23.6
|
29.3
|
36.0
|
43.7
|
56.4
| |
Tổn thất áp
|
M
|
4.6
|
4.8
|
4.8
|
5.2
|
5.4
| |
Đường kính ống
|
B
|
DN80
|
DN80
|
DN80
|
DN100
|
DN100
| |
Dàn ngưng
Condenser
|
Loại
|
Ống chùm nằm ngang (Shell and tube)
| |||||
Lưu lượng nước giải nhiệt
|
m3/h
|
29.0
|
35.8
|
43.9
|
53.4
|
68.9
| |
Tổn thất áp
|
M
|
2.0
|
2.0
|
3.0
|
3.0
|
3.0
| |
Đường kính ống
|
DN80
|
DN80
|
DN80
|
DN100
|
DN100
| ||
Thiết bị bảo vệ
Protection devices
|
Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử
| ||||||
Kích thước
Dimensions
|
A
|
mm
|
2500
|
2500
|
2750
|
2750
|
2750
|
B
|
mm
|
750
|
750
|
750
|
1100
|
1250
| |
C
|
mm
|
1400
|
1450
|
1450
|
1250
|
1400
| |
D
|
mm
|
/
|
/
|
/
|
2390
|
2190
| |
E
|
mm
|
1970
|
1970
|
2270
|
2550
|
2350
| |
F
|
mm
|
700
|
700
|
700
|
600
|
700
| |
Trọng lượng thực
|
kg
|
1200
|
1500
|
1500
|
1700
|
2050
| |
Trọng lượng hoạt động
|
kg
|
1300
|
1600
|
1600
|
1800
|
2150
| |
Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.